Từ vựng về trường học phần 2 sẽ tiếp tục mang đến cho các bạn những từ Tiếng Anh thông dụng mà chắc chắn bạn nào cũng sẽ cần phải biết. Đây sẽ là nền tảng để các bạn phát triển thêm vốn từ và làm phong phú thêm cho câu văn, giúp cuộc hội thoại thêm phần thú vị.
1. Từ vựng liên quan đến chức vụ
STT |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
| 1 | Hiệu trưởng | Principal |
| 2 | Hiệu phó | Assistant |
| 3 | Giáo viên | Teacher |
| 4 | Lớp trưởng | Monitor |
| 5 | Bí thư | Secretary |
| 6 | Giáo viên chủ nhiểm | Class teacher |

2. Từ vựng về môn học
STT |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
| 1 | Toán học | Mathematic |
| 2 | Văn học | Literature |
| 3 | Âm nhac | Music |
| 4 | Sinh học | Biology |
| 5 | Hóa học | Chemistry |
| 6 | Địa lý | Geography |
| 7 | Vật lý | Physics |
| 8 | Lịch sử | History |
| 9 | Tin học | Computer science |
Trường lớp luôn mang đến cho chúng ta những điều thú vị dù đôi khi cũng khá căng thẳng và áp lực. Hãy luôn tìm cho mình niềm vui trong các môn học đặc biệt là Tiếng Anh qua các bài viết từ vựng về trường học của EIM để việc học tập có kết quả tốt nhất nhé
Tổ chức đào tạo EIM thuộc Tập đoàn EIL Việt Nam luôn cố gắng tạo ra môi trường học tập quốc tế, thân thiện, an toàn và nhiều niềm vui cho các bạn học viên. Với đội ngũ giảng viên trong nước và nước ngoài giàu kinh nghiệm, EIM tự hào là Tổ chức đào tạo ngoại ngữ số 1 Hải Phòng.
Xem thêm: Tư vựng Tiếng Anh chủ đề gia đình

